불법적인 (+noun) · 불법적으로
trái pháp luật, bất hợp pháp; một cách bất hợp pháp
Ví dụ
그 회사는 불법적으로 개인 정보를 모았어요.
Công ty đó đã thu thập thông tin cá nhân một cách bất hợp pháp.
Thành phần từ
불 không+법 luật+적 mang tính
불법 "bất hợp pháp" cộng -적 "mang tính". Hán Việt: bất pháp đích.