확신이 · 확신을
niềm tin chắc chắn, sự tin chắc
Ví dụ
그 사람이 범인이라는 확신이 들었어요.
Tôi tin chắc rằng người đó là thủ phạm.
Thành phần từ
확 chắc chắn+신 tin
Nghĩa đen là “niềm tin vững chắc”. Hán Việt: xác tín.
Bạn nên biết
Phát âm là [확씬]; cụm thường gặp: 확신이 들다 “trở nên tin chắc”, 확신이 없다 “không chắc chắn”.
Từ liên quan