체념해요 · 체념했어요 · 체념할 거예요 · 체념하세요
cam chịu, buông bỏ hy vọng, đành chấp nhận
Ví dụ
그는 합격을 체념하고 다른 길을 찾았어요.
Anh ấy đã buông bỏ hy vọng đỗ và tìm một con đường khác.
Thành phần từ
체 thấy rõ+념 ý nghĩ
Vốn là từ nhà Phật nghĩa là “thấy rõ chân lý”; nay là chấp nhận rằng điều gì đó không thể thay đổi.
Bạn nên biết
체념하다 nhấn mạnh sự chấp nhận lặng lẽ; còn 포기하다 chỉ đơn giản là thôi không cố gắng nữa.
Từ liên quan