추인해요 · 추인했어요 · 추인할 거예요 · 추인하세요
truy nhận, phê chuẩn sau khi sự việc đã xảy ra
Ví dụ
이사회는 사장의 결정을 추인했습니다.
Hội đồng quản trị đã phê chuẩn quyết định của giám đốc sau khi sự việc đã rồi.
Thành phần từ
추 về sau+인 công nhận
Nghĩa đen là “công nhận về sau” — chính thức đồng ý một việc đã được làm. Hán Việt: truy nhận.
Từ liên quan