체계화가 · 체계화를
hệ thống hóa
Ví dụ
흩어진 자료를 체계화하는 데 시간이 많이 걸렸어요.
Mất rất nhiều thời gian để hệ thống hóa các tư liệu rời rạc.
Thành phần từ
체 thân, thể+계 hệ thống+화 hóa
-화 = “hóa”: 체계화, 제도화, 다원화. Hán Việt: thể hệ hóa (tiếng Việt nói “hệ thống hóa”).
Từ liên quan