Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

탈피

talpi

탈피가 · 탈피를

sự thoát khỏi, lột bỏ; lột xác (động vật)

Ví dụ

우리는 낡은 사고방식에서 탈피해야 합니다.

Chúng ta cần thoát khỏi lối suy nghĩ cũ kỹ.

Thành phần từ

탈 thoát, lột피 da

Nghĩa đen là “lột da”, như rắn lột xác. Hán Việt: thoát bì (tiếng Việt nói “lột xác”).

Bạn nên biết

Mẫu câu: N에서 탈피하다 “thoát ra khỏi N”.