탈피가 · 탈피를
sự thoát khỏi, lột bỏ; lột xác (động vật)
Ví dụ
우리는 낡은 사고방식에서 탈피해야 합니다.
Chúng ta cần thoát khỏi lối suy nghĩ cũ kỹ.
Thành phần từ
탈 thoát, lột+피 da
Nghĩa đen là “lột da”, như rắn lột xác. Hán Việt: thoát bì (tiếng Việt nói “lột xác”).
Bạn nên biết
Mẫu câu: N에서 탈피하다 “thoát ra khỏi N”.