존립이 · 존립을
sự tồn tại, sự sống còn (của quốc gia, tổ chức…)
Ví dụ
이번 위기는 회사의 존립을 위협하고 있어요.
Cuộc khủng hoảng này đang đe dọa chính sự tồn tại của công ty.
Thành phần từ
존 tồn tại+립 đứng
Nghĩa đen là “tồn tại và đứng vững”. Hán Việt: tồn lập.
Bạn nên biết
Phát âm là [졸립]: ㄴ đứng trước ㄹ biến thành ㄹ.
Từ liên quan