공급과잉이 · 공급과잉을
dư cung, cung vượt cầu
Ví dụ
반도체 공급과잉으로 가격이 크게 떨어졌습니다.
Do dư cung chất bán dẫn, giá đã giảm mạnh.
Thành phần từ
공 cung+급 cấp+과 quá+잉 thừa
Nghĩa đen là "cung cấp quá thừa". Hán Việt: cung cấp quá thặng ("cung cấp" giống tiếng Việt, "thặng" như trong "thặng dư").
Bạn nên biết
Phát âm là [공급꽈잉]; từ trái nghĩa là 공급 부족 "thiếu cung".
Từ liên quan