학사모가 · 학사모를
mũ tốt nghiệp, mũ cử nhân
Ví dụ
졸업식 날 학사모를 쓰고 가족과 사진을 찍었어요.
Ngày tốt nghiệp, mình đội mũ cử nhân và chụp ảnh với gia đình.
Thành phần từ
학 học+사 kẻ sĩ+모 mũ
Nghĩa đen là "mũ cử nhân": 학사 "cử nhân" (Hán Việt: học sĩ) + 모 "mũ" (mạo).
Bạn nên biết
Phát âm là [학싸모]: ㅅ căng lên sau ㄱ. Như các loại mũ khác, dùng động từ 쓰다 "đội"; người tốt nghiệp thường tung mũ lên trời (학사모를 던지다).
Từ liên quan