망원경이 · 망원경을
kính thiên văn, kính viễn vọng
Ví dụ
망원경으로 달을 보니까 정말 신기했어요.
Nhìn Mặt Trăng qua kính thiên văn thật là kỳ diệu.
Thành phần từ
망 trông+원 xa+경 kính
Nghĩa đen là "kính nhìn xa". Hán Việt: vọng viễn kính (tiếng Việt nói "kính viễn vọng").
Từ liên quan