창업이 · 창업을
sự khởi nghiệp, thành lập công ty
Ví dụ
대학을 졸업하고 친구와 창업을 했어요.
Tốt nghiệp đại học xong, mình đã khởi nghiệp cùng một người bạn.
Thành phần từ
창 sáng lập+업 nghề, kinh doanh
Nghĩa đen là "tạo dựng sự nghiệp". Hán Việt: sáng nghiệp (tiếng Việt nói "khởi nghiệp").
Từ liên quan