거래처가 · 거래처를
đối tác, khách hàng (doanh nghiệp)
Ví dụ
오후에 거래처 사람과 미팅이 있어요.
Chiều nay mình có cuộc gặp với người bên đối tác.
Thành phần từ
거 đi+래 đến+처 nơi
Nghĩa đen là "nơi mình qua lại", tức là giao dịch. Hán Việt: khứ lai xứ ("nơi đi lại").
Từ liên quan