집약해요 · 집약했어요 · 집약할 거예요 · 집약하세요
cô đọng, tóm gọn, tập trung
Ví dụ
이 보고서는 연구 결과를 한 장으로 집약했어요.
Bản báo cáo này đã cô đọng kết quả nghiên cứu vào một trang.
Thành phần từ
집 gom+약 rút gọn
Nghĩa đen là "gom lại và rút gọn". Hán Việt: tập ước.
Bạn nên biết
-집약적 nghĩa là "thâm dụng…": 기술 집약적 "thâm dụng công nghệ".