Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

집도

jipdo [집또]

집도가 · 집도를

việc mổ chính, cầm dao mổ

Ví dụ

이번 수술은 김 교수님이 직접 집도하셨어요.

Ca phẫu thuật lần này do chính giáo sư Kim mổ chính.

Thành phần từ

집 cầm도 dao

Nghĩa đen là "cầm dao". Hán Việt: chấp đao.

Bạn nên biết

Phát âm là [집또]; dùng ở dạng 집도하다, chủ yếu trên báo chí hoặc lời nói trang trọng.