집도가 · 집도를
việc mổ chính, cầm dao mổ
Ví dụ
이번 수술은 김 교수님이 직접 집도하셨어요.
Ca phẫu thuật lần này do chính giáo sư Kim mổ chính.
Thành phần từ
집 cầm+도 dao
Nghĩa đen là "cầm dao". Hán Việt: chấp đao.
Bạn nên biết
Phát âm là [집또]; dùng ở dạng 집도하다, chủ yếu trên báo chí hoặc lời nói trang trọng.
Từ liên quan