장기이식이 · 장기이식을
ghép tạng, cấy ghép nội tạng
Ví dụ
그는 장기이식을 받기 위해 3년을 기다렸어요.
Anh ấy đã chờ ba năm để được ghép tạng.
Thành phần từ
장 tạng+기 khí quan+이 dời+식 trồng
Nghĩa đen là "di chuyển và trồng nội tạng". Hán Việt: tạng khí di thực.
Bạn nên biết
장기 ở đây (臟器) nghĩa là nội tạng, không phải 장기 "dài hạn" hay trò chơi cờ 장기.