의식불명이 · 의식불명을
tình trạng bất tỉnh, mất ý thức
Ví dụ
사고 직후 운전자는 의식불명 상태로 병원에 옮겨졌습니다.
Ngay sau tai nạn, tài xế được đưa đến bệnh viện trong tình trạng bất tỉnh.
Thành phần từ
의 ý+식 biết+불 không+명 rõ
Nghĩa đen là "ý thức không rõ". Hán Việt: ý thức bất minh.
Từ liên quan