절제가 · 절제를
sự cắt bỏ (phẫu thuật)
Ví dụ
의사는 종양을 완전히 절제했다고 말했어요.
Bác sĩ nói khối u đã được cắt bỏ hoàn toàn.
Thành phần từ
절 cắt+제 loại bỏ
Nghĩa đen là "cắt và loại bỏ". Hán Việt: thiết trừ.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 절제 (節制) còn nghĩa là "tiết chế", như 절제된 생활 (cuộc sống điều độ).
Từ liên quan