Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

혼수상태

honsusangtae

혼수상태가 · 혼수상태를

tình trạng hôn mê

Ví dụ

교통사고 환자가 사흘째 혼수상태에 빠져 있어요.

Nạn nhân tai nạn giao thông đã hôn mê ba ngày nay.

Thành phần từ

혼 mê수 ngủ상 trạng태 thái

Nghĩa đen là "trạng thái ngủ sâu mê man". Hán Việt: hôn thụy trạng thái.

Bạn nên biết

Kết hợp: 혼수상태에 빠지다 (rơi vào hôn mê), 혼수상태에서 깨어나다 (tỉnh lại sau hôn mê).