혼수상태가 · 혼수상태를
tình trạng hôn mê
Ví dụ
교통사고 환자가 사흘째 혼수상태에 빠져 있어요.
Nạn nhân tai nạn giao thông đã hôn mê ba ngày nay.
Thành phần từ
혼 mê+수 ngủ+상 trạng+태 thái
Nghĩa đen là "trạng thái ngủ sâu mê man". Hán Việt: hôn thụy trạng thái.
Bạn nên biết
Kết hợp: 혼수상태에 빠지다 (rơi vào hôn mê), 혼수상태에서 깨어나다 (tỉnh lại sau hôn mê).
Từ liên quan