질감이 · 질감을
chất cảm, kết cấu bề mặt
Ví dụ
이 화가는 물감을 두껍게 칠해서 거친 질감을 살렸어요.
Họa sĩ này đã đắp màu dày để làm nổi bật chất cảm thô ráp.
Thành phần từ
질 chất+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác của chất liệu". Hán Việt: chất cảm — tiếng Việt cũng dùng trong mỹ thuật.