여백이 · 여백을
khoảng trống, lề, chỗ để trắng
Ví dụ
종이에 여백을 충분히 남겨 두세요.
Bạn hãy chừa đủ khoảng trống trên tờ giấy nhé.
Thành phần từ
여 dư thừa+백 trắng
Nghĩa đen là "phần trắng còn dư" — phần trên giấy không vẽ hay viết gì. Hán Việt: dư bạch.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
여백이 · 여백을
khoảng trống, lề, chỗ để trắng
Ví dụ
종이에 여백을 충분히 남겨 두세요.
Bạn hãy chừa đủ khoảng trống trên tờ giấy nhé.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "phần trắng còn dư" — phần trên giấy không vẽ hay viết gì. Hán Việt: dư bạch.