Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

석유

seogyu [서규]

석유가 · 석유를

dầu mỏ

Ví dụ

석유 가격이 오르면 기름값도 올라요.

Khi giá dầu thô tăng thì giá xăng cũng tăng.

Thành phần từ

석 đá유 dầu

Nghĩa đen là "dầu đá", cùng ý với tiếng Latin "petroleum". Hán Việt: thạch du.

Bạn nên biết

Với xăng ở cây xăng hay dầu ăn, người ta nói 기름; 석유 là tài nguyên thô.