Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

지폐

jipye

지폐가 · 지폐를

tiền giấy

Ví dụ

지갑에 천 원짜리 지폐가 두 장 있어요.

Trong ví mình có hai tờ 1.000 won.

Thành phần từ

지 giấy폐 tiền tệ

Nghĩa đen là "tiền giấy". Hán Việt: chỉ tệ ("tệ" như trong "tiền tệ").

Bạn nên biết

Tiền giấy đếm bằng 장: 만 원짜리 지폐 한 장.