발급받아요 · 발급받았어요 · 발급받을 거예요 · 발급받으세요
được cấp (giấy tờ, thẻ), nhận
Ví dụ
은행에서 새 카드를 발급받았어요.
Mình đã được ngân hàng cấp thẻ mới.
Thành phần từ
발 phát+급 cấp
발급 "cấp phát" + từ thuần Hàn 받다 "nhận".
Bạn nên biết
Cơ quan 발급하다 (cấp); còn bạn 발급받다 (được cấp).
Từ liên quan