지속돼요 · 지속됐어요 · 지속될 거예요 · 지속되는 (+noun)
kéo dài, tiếp diễn, được duy trì
Ví dụ
더운 날씨가 다음 주까지 지속될 거예요.
Thời tiết nóng sẽ kéo dài đến tuần sau.
Thành phần từ
지 giữ+속 nối tiếp
Nghĩa đen là "giữ và nối tiếp". Hán Việt: trì tục (chữ "tục" như trong "liên tục").
Bạn nên biết
Phát âm là [지속뙤다]: ㄷ sau ㄱ bị căng hóa.