진출이 · 진출을
sự tiến vào, thâm nhập (thị trường, lĩnh vực); sự lọt vào (vòng sau)
Ví dụ
그 회사는 해외 시장 진출을 준비하고 있어요.
Công ty đó đang chuẩn bị thâm nhập thị trường nước ngoài.
Thành phần từ
진 tiến+출 ra
Nghĩa đen là "tiến ra" một lĩnh vực mới. Hán Việt: tiến xuất.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 해외 진출 (vươn ra nước ngoài) và 결승 진출 (lọt vào chung kết).