신재생에너지가 · 신재생에너지를
năng lượng mới và tái tạo
Ví dụ
정부는 신재생에너지 비중을 늘리겠다고 밝혔습니다.
Chính phủ cho biết sẽ tăng tỷ trọng năng lượng mới và tái tạo.
Thành phần từ
신 mới+재 lại+생 sinh
신 "mới" (hydro, pin nhiên liệu) + 재생 "tái tạo" (mặt trời, gió) + tiếng Anh "energy" (Hán Việt: tân tái sinh).