Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

조력

joryeok

조력이 · 조력을

năng lượng thủy triều

Ví dụ

시화호에는 세계적인 규모의 조력 발전소가 있습니다.

Hồ Sihwa có nhà máy điện thủy triều với quy mô hàng đầu thế giới.

Thành phần từ

조 thủy triều력 sức

Nghĩa đen là "sức thủy triều" (Hán Việt: triều lực).

Bạn nên biết

Từ đồng âm: 조력 (助力) còn có nghĩa là "sự giúp đỡ"; 조력자 là "người trợ giúp".