조력이 · 조력을
năng lượng thủy triều
Ví dụ
시화호에는 세계적인 규모의 조력 발전소가 있습니다.
Hồ Sihwa có nhà máy điện thủy triều với quy mô hàng đầu thế giới.
Thành phần từ
조 thủy triều+력 sức
Nghĩa đen là "sức thủy triều" (Hán Việt: triều lực).
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 조력 (助力) còn có nghĩa là "sự giúp đỡ"; 조력자 là "người trợ giúp".