Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

지록위마

jirogwima [지로귀마]

지록위마가 · 지록위마를

chỉ hươu bảo ngựa, dùng quyền lực đổi trắng thay đen

Ví dụ

권력자의 지록위마에 아무도 반대하지 못했어요.

Không ai dám phản đối khi kẻ quyền lực chỉ hươu bảo ngựa.

Thành phần từ

지 chỉ록 hươu위 gọi là마 ngựa

Nghĩa đen là "chỉ con hươu mà gọi là ngựa" — một đại thần nhà Tần thử lòng trung thành. Hán Việt: chỉ lộc vi mã — giống "chỉ hươu bảo ngựa".