지난주가 · 지난주를
tuần trước
Ví dụ
지난주에 친구 생일 파티에 갔어요.
Tuần trước mình đã đi dự tiệc sinh nhật của bạn.
Thành phần từ
주 tuần
지난 "đã qua" (từ 지나다 "trôi qua") + 주 "tuần" (Hán Việt: chu).
Bạn nên biết
지난주 viết liền, nhưng 다음 주 và 이번 주 viết cách.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
지난주가 · 지난주를
tuần trước
Ví dụ
지난주에 친구 생일 파티에 갔어요.
Tuần trước mình đã đi dự tiệc sinh nhật của bạn.
Thành phần từ
지난 "đã qua" (từ 지나다 "trôi qua") + 주 "tuần" (Hán Việt: chu).
Bạn nên biết
지난주 viết liền, nhưng 다음 주 và 이번 주 viết cách.
Từ liên quan