욱신거려요 · 욱신거렸어요 · 욱신거릴 거예요 · 욱신거리는 (+noun)
đau nhức từng cơn, giật giật
Ví dụ
어제 넘어진 무릎이 밤새 욱신거렸어요.
Đầu gối bị ngã hôm qua cứ nhức giật giật cả đêm.
Thành phần từ
욱신 mô phỏng cơn đau giật từng nhịp; -거리다 nghĩa là "cứ liên tục", như trong 욱신욱신.
Từ liên quan