중요도가 · 중요도를
mức độ quan trọng, độ ưu tiên
Ví dụ
일을 중요도에 따라 순서대로 정리했어요.
Mình đã sắp xếp công việc theo thứ tự mức độ quan trọng.
Thành phần từ
중 nặng+요 thiết yếu+도 độ
-도 = "mức độ": 중요도, 만족도, 인지도. 重要 Hán Việt là "trọng yếu".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
중요도가 · 중요도를
mức độ quan trọng, độ ưu tiên
Ví dụ
일을 중요도에 따라 순서대로 정리했어요.
Mình đã sắp xếp công việc theo thứ tự mức độ quan trọng.
Thành phần từ
-도 = "mức độ": 중요도, 만족도, 인지도. 重要 Hán Việt là "trọng yếu".