제약이 · 제약을
sự hạn chế, ràng buộc, chế ước
Ví dụ
시간의 제약 때문에 모든 곳을 볼 수 없었어요.
Vì hạn chế về thời gian nên mình không thể đi xem hết mọi nơi.
Thành phần từ
제 kiềm chế+약 ràng buộc
Nghĩa đen là "kiểm soát và ràng buộc". Hán Việt: chế ước.
Bạn nên biết
Cảnh báo đồng âm: 제약 còn có nghĩa là "bào chế thuốc", như trong 제약 회사 (công ty dược phẩm).
Từ liên quan