Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

주유소

juyuso

주유소가 · 주유소를

cây xăng, trạm xăng

Ví dụ

차에 기름이 없어서 주유소에 들렀어요.

Xe hết xăng nên mình ghé vào cây xăng.

Thành phần từ

주 rót유 dầu소 nơi

Nghĩa đen là "nơi rót dầu". Hán Việt: chú du sở.

Bạn nên biết

Người Hàn nói 기름을 넣다, nghĩa đen là "đổ dầu", khi đổ xăng.