주유소가 · 주유소를
cây xăng, trạm xăng
Ví dụ
차에 기름이 없어서 주유소에 들렀어요.
Xe hết xăng nên mình ghé vào cây xăng.
Thành phần từ
주 rót+유 dầu+소 nơi
Nghĩa đen là "nơi rót dầu". Hán Việt: chú du sở.
Bạn nên biết
Người Hàn nói 기름을 넣다, nghĩa đen là "đổ dầu", khi đổ xăng.
Từ liên quan