세탁소가 · 세탁소를
tiệm giặt là, tiệm giặt khô
Ví dụ
어제 겨울 코트를 세탁소에 맡겼어요.
Hôm qua mình đã gửi áo khoác mùa đông ở tiệm giặt là.
Thành phần từ
세 rửa+탁 giặt+소 nơi
Nghĩa đen là "nơi giặt giũ"; -소 = nơi diễn ra hoạt động: 세탁소, 주유소. Hán Việt: tẩy trạc sở.
Từ liên quan