주차장이 · 주차장을
bãi đỗ xe, bãi đậu xe
Ví dụ
백화점 지하에 큰 주차장이 있어요.
Dưới tầng hầm trung tâm thương mại có bãi đỗ xe lớn.
Thành phần từ
주 dừng lại, trú+차 xe+장 nơi chốn
-장 = nơi diễn ra hoạt động: 주차장, 운동장, 시장. Hán Việt: trú xa trường (trường như "quảng trường").
Từ liên quan