주목이 · 주목을
sự chú ý, quan tâm
Ví dụ
그 배우는 요즘 많은 주목을 받고 있어요.
Dạo này diễn viên đó đang nhận được nhiều sự chú ý.
Thành phần từ
주 rót, dồn vào+목 mắt
Nghĩa đen là "rót mắt vào" thứ gì đó. Hán Việt: chú mục (tiếng Việt thường nói "chú ý").
Bạn nên biết
Cặp hay dùng: 주목을 받다 (được chú ý) và 주목을 끌다 (thu hút sự chú ý).
Từ liên quan