Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

존재감

jonjaegam

존재감이 · 존재감을

sự hiện diện, cảm giác tồn tại

Ví dụ

그 배우는 잠깐 나와도 존재감이 커요.

Diễn viên đó dù chỉ xuất hiện chốc lát cũng rất nổi bật.

Thành phần từ

존 tồn재 tại감 cảm giác

-감 = cảm giác về điều đó: 존재감, 책임감, 자신감. Hán Việt: tồn tại cảm.