제작해요 · 제작했어요 · 제작할 거예요 · 제작하세요
sản xuất, làm, chế tác (phim, chương trình, sản phẩm)
Ví dụ
학생들이 직접 짧은 영화를 제작했어요.
Các bạn học sinh đã tự làm một bộ phim ngắn.
Thành phần từ
제 chế tạo+작 làm
Nghĩa đen là "chế và tác". Hán Việt: chế tác (gần tiếng Việt).
Từ liên quan