정황이 · 정황을
tình tiết, hoàn cảnh
Ví dụ
여러 정황으로 보아 그가 범인일 가능성이 높습니다.
Xét từ nhiều tình tiết, khả năng anh ta là thủ phạm rất cao.
Thành phần từ
정 tình hình+황 trạng huống
Nghĩa đen là "tình hình và trạng huống". Hán Việt: tình huống (gần với "tình tiết" trong tiếng Việt).