위증이 · 위증을
khai man, làm chứng gian
Ví dụ
그는 법정에서 위증한 혐의로 기소되었습니다.
Anh ta bị truy tố vì tội khai man trước tòa.
Thành phần từ
위 giả+증 chứng
Nghĩa đen là "lời chứng giả". Hán Việt: ngụy chứng ("ngụy" như trong "giả ngụy", "ngụy tạo").
Bạn nên biết
Động từ là 위증하다; tội danh là 위증죄.