알리바이가 · 알리바이를
chứng cứ ngoại phạm
Ví dụ
용의자는 사건 당일 친구와 함께 있었다는 알리바이를 댔습니다.
Nghi phạm đưa ra chứng cứ ngoại phạm rằng hôm xảy ra vụ việc anh ta ở cùng bạn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "alibi" (gốc tiếng La-tinh nghĩa là "ở nơi khác").
Bạn nên biết
Động từ hay đi kèm: 알리바이를 대다 "đưa ra chứng cứ ngoại phạm", 알리바이가 있다 hoặc 없다, 알리바이를 입증하다 "chứng minh ngoại phạm".
Từ liên quan