정부실패가 · 정부실패를
thất bại của chính phủ
Ví dụ
잘못된 규제는 정부실패를 낳을 수 있습니다.
Quy định sai lầm có thể dẫn đến thất bại của chính phủ.
Thành phần từ
정 chính sự+부 phủ+실 mất+패 thua
정부 "chính phủ" + 실패 "thất bại" — khi sự can thiệp làm mọi thứ tệ hơn. Hán Việt: chính phủ thất bại.