Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

정부실패

jeongbusilpae

정부실패가 · 정부실패를

thất bại của chính phủ

Ví dụ

잘못된 규제는 정부실패를 낳을 수 있습니다.

Quy định sai lầm có thể dẫn đến thất bại của chính phủ.

Thành phần từ

정 chính sự부 phủ실 mất패 thua

정부 "chính phủ" + 실패 "thất bại" — khi sự can thiệp làm mọi thứ tệ hơn. Hán Việt: chính phủ thất bại.