우방이 · 우방을
nước bạn, quốc gia hữu hảo
Ví dụ
정부는 우방들과 긴밀히 협력하겠다고 밝혔어요.
Chính phủ cho biết sẽ hợp tác chặt chẽ với các nước bạn.
Thành phần từ
우 bạn+방 nước
Nghĩa đen là "nước bạn". Hán Việt: hữu bang (tiếng Việt cũng có "hữu bang", "lân bang").
Bạn nên biết
우방 lỏng hơn 동맹국: là nước thân thiện nhưng không có hiệp ước liên minh chính thức.
Từ liên quan