저기압이 · 저기압을
áp thấp (khí áp thấp)
Ví dụ
저기압이 다가오면서 오늘 밤부터 비가 내리겠습니다.
Do vùng áp thấp đang tiến gần, từ tối nay trời sẽ có mưa.
Thành phần từ
저 thấp+기 khí+압 áp lực
Nghĩa đen là "khí áp thấp". Hán Việt: đê khí áp (tiếng Việt nói "áp thấp").
Bạn nên biết
Tiếng lóng thân mật: 저기압이다 nghĩa là ai đó đang tâm trạng u ám, khó chịu.
Từ liên quan