Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

강수량

gangsuryang

강수량이 · 강수량을

lượng mưa

Ví dụ

올해 여름은 작년보다 강수량이 많았어요.

Mùa hè năm nay lượng mưa nhiều hơn năm ngoái.

Thành phần từ

강 rơi xuống수 nước량 lượng

Nghĩa đen là "lượng nước rơi xuống". Hán Việt: giáng thủy lượng (thuật ngữ khí tượng "lượng giáng thủy").