강수량이 · 강수량을
lượng mưa
Ví dụ
올해 여름은 작년보다 강수량이 많았어요.
Mùa hè năm nay lượng mưa nhiều hơn năm ngoái.
Thành phần từ
강 rơi xuống+수 nước+량 lượng
Nghĩa đen là "lượng nước rơi xuống". Hán Việt: giáng thủy lượng (thuật ngữ khí tượng "lượng giáng thủy").
Từ liên quan