Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

주의보

juuibo [주이보]

주의보가 · 주의보를

cảnh báo (mức chú ý, thời tiết)

Ví dụ

오늘 오후에 미세먼지 주의보가 내려졌어요.

Chiều nay đã có cảnh báo bụi mịn.

Thành phần từ

주 rót, chú의 ý보 báo

Nghĩa đen là "bản tin lưu ý". Hán Việt: chú ý báo.

Bạn nên biết

주의보 (cảnh báo mức chú ý) thấp hơn 경보 (báo động) một bậc; cảnh báo thì 내려지다 (được ban bố) và 해제되다 (được dỡ bỏ).