주의보가 · 주의보를
cảnh báo (mức chú ý, thời tiết)
Ví dụ
오늘 오후에 미세먼지 주의보가 내려졌어요.
Chiều nay đã có cảnh báo bụi mịn.
Thành phần từ
주 rót, chú+의 ý+보 báo
Nghĩa đen là "bản tin lưu ý". Hán Việt: chú ý báo.
Bạn nên biết
주의보 (cảnh báo mức chú ý) thấp hơn 경보 (báo động) một bậc; cảnh báo thì 내려지다 (được ban bố) và 해제되다 (được dỡ bỏ).
Từ liên quan