장맛비가 · 장맛비를
mưa mùa, mưa dầm mùa mưa
Ví dụ
장맛비가 일주일 동안 계속 내렸어요.
Mưa mùa kéo dài suốt một tuần liền.
Thành phần từ
장마 "mùa mưa" cộng 비 "mưa"; ㅅ thêm vào làm 비 đọc căng thành [삐].
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
장맛비가 · 장맛비를
mưa mùa, mưa dầm mùa mưa
Ví dụ
장맛비가 일주일 동안 계속 내렸어요.
Mưa mùa kéo dài suốt một tuần liền.
Thành phần từ
장마 "mùa mưa" cộng 비 "mưa"; ㅅ thêm vào làm 비 đọc căng thành [삐].
Từ liên quan