양적완화가 · 양적완화를
nới lỏng định lượng
Ví dụ
중앙은행은 양적완화를 통해 시장에 돈을 풀었습니다.
Ngân hàng trung ương đã bơm tiền ra thị trường thông qua nới lỏng định lượng.
Thành phần từ
양 lượng+적 tính+완 nới lỏng+화 hòa hoãn
Dịch sát từ tiếng Anh "quantitative easing". Hán Việt: lượng đích hoãn hòa.
Bạn nên biết
Báo chí hay viết tắt là QE; chính sách ngược lại là 양적긴축 "thắt chặt định lượng".