장치가 · 장치를
thiết bị, trang thiết bị, cơ cấu
Ví dụ
이 건물에는 안전 장치가 잘 되어 있어요.
Tòa nhà này được lắp đặt thiết bị an toàn đầy đủ.
Thành phần từ
장 trang bị+치 đặt
Nghĩa đen là "trang bị và đặt vào chỗ". Hán Việt: trang trí (khác tiếng Việt: "trang trí" là bày biện cho đẹp; ở đây là "thiết bị").
Từ liên quan