설치해요 · 설치했어요 · 설치할 거예요 · 설치하세요
lắp đặt, cài đặt
Ví dụ
새 집에 인터넷을 설치했어요.
Mình đã lắp mạng internet cho nhà mới.
Thành phần từ
설 thiết lập+치 đặt
Nghĩa đen là "dựng và đặt vào chỗ". Hán Việt: thiết trí.
Bạn nên biết
Với ứng dụng, 앱을 설치하다 là cách nói chuẩn; 앱을 깔다 là cách nói thân mật.
Từ liên quan